Thứ Sáu, 16 tháng 12, 2011

Học tiếng Anh - Đơn giản và hiệu quả

Mục: ,

Dê:
1. Dê hấp xả ớt:  Hấp = hấp dẫn = interesting, Xả = xã hội = social > Interesting social goat.
4. Dê tái chanh: Tái chanh = Finances = Tài chánh (nghe giống Tái chanh???) > Finances goat.
7. Ngọc dương hấp: Hấp = hấp dẫn = interesting > Ngoc Duong interesting.



Gà Ác:
1. Gà ác: Gà = Chicken, Ác = Evil > Evil Chicken
2. Gà ác tiềm thuốc bắc: Tiềm = potential = tiềm năng, Ác = bad > Chicken potential bad.



Cá Lóc:
4. Cá lóc um măng: Cá = cá nhân, Um (om) = Um, Măng = cement (xi măng) > Personal um cement.
5. Cá lóc chuối chát: Chuối chát = green banana > Personal um green banana.



Dưa:
8. Dưa bao tử chấm muối: Dưa = Melon, Bao tử = stomach, Chấm = Dot > Melon stomacht dot salt
9. Dưa cà vã chấm ruốc: Dưa = Coconut (Dừa), Cà = coffee = cà phê, Vã = collision = va chạm > Coconut coffee collision.
10. Dồi trường chấm ruốc: Trường = Institution (Institute?), Chấm = dot, Ruốc = ruoc > Institution dot ruoc.




Nhà hàng Phúc Khang - Đà nẵng
Happy Khang Home Cave - Da nang

3 Comments:

Lop12aminhkhai nói...

Toàn thấy dạy học ăn. Mềnh thích cái khác hơn ăn

Dev nói...

Ăn ở nhà hàng này hay quá còn gì. Ăn xong còn được XXX.
Đoạn cuối có dòng: Happy Home Cave: dịch là "Nhà của các em cave vui vẻ"

Lop12aminhkhai nói...

Học thế này đau bao tử là cái chắc!
:))